| STT |
Tên tỉnh/TP |
Mã tỉnh cấp CMT |
Mã tỉnh thẻ CCCD |
Mã tỉnh Hộ gia đình – TST – BHXH |
Ghi chú |
| 1 |
Hà Nội |
01 |
001 |
01 |
|
| 2 |
Hà Tây |
11 |
001 |
01 |
Chung đầu số CMT 11 |
| 3 |
Hà Giang |
07 |
002 |
02 |
Chung đầu số CMT 07 |
| 4 |
Cao Bằng |
08 |
004 |
04 |
Chung đầu số CMT 08 |
| 5 |
Bắc Kạn |
095 |
006 |
06 |
|
| 6 |
Tuyên Quang |
07 |
008 |
08 |
Chung đầu số CMT 07 |
| 7 |
Lào Cai |
06 |
010 |
10 |
|
| 8 |
Điện Biên |
04 |
011 |
11 |
Chung đầu số CMT 04 |
| 9 |
Lai Châu |
04 |
012 |
12 |
Chung đầu số CMT 04 |
| 10 |
Sơn La |
05 |
014 |
14 |
|
| 11 |
Yên Bái |
15 |
015 |
15 |
Chung đầu số CMT 15 |
| 12 |
Hòa Bình |
11 |
017 |
17 |
Chung đầu số CMT 11 |
| 13 |
Thái Nguyên |
090 |
019 |
19 |
Có 2 đầu số CMT |
| 14 |
Thái Nguyên |
091 |
019 |
19 |
Có 2 đầu số CMT |
| 15 |
Lạng Sơn |
08 |
020 |
20 |
Chung đầu số CMT 08 |
| 16 |
Quảng Ninh |
10 |
022 |
22 |
|
| 17 |
Bắc Giang |
12 |
024 |
24 |
Chung đầu số CMT 12 |
| 18 |
Phú Thọ |
13 |
025 |
25 |
Chung đầu số CMT 13 |
| 19 |
Vĩnh Phúc |
13 |
026 |
26 |
Chung đầu số CMT 13 |
| 20 |
Bắc Ninh |
12 |
027 |
27 |
Chung đầu số CMT 12 |
| 21 |
Hải Dương |
14 |
030 |
30 |
Chung đầu số CMT 14 |
| 22 |
Hải Phòng |
03 |
031 |
31 |
|
| 23 |
Hưng Yên |
14 |
033 |
33 |
Chung đầu số CMT 14 |
| 24 |
Thái Bình |
15 |
034 |
34 |
Chung đầu số CMT 15 |
| 25 |
Hà Nam |
16 |
035 |
35 |
Chung đầu số CMT 16 |
| 26 |
Nam Định |
16 |
036 |
36 |
Chung đầu số CMT 16 |
| 27 |
Ninh Bình |
16 |
037 |
37 |
Chung đầu số CMT 16 |
| 28 |
Thanh Hóa |
17 |
038 |
38 |
|
| 29 |
Nghệ An |
18 |
040 |
40 |
Chung đầu số CMT 18 |
| 30 |
Hà Tĩnh |
18 |
042 |
42 |
Chung đầu số CMT 18 |
| 31 |
Quảng Bình |
19 |
044 |
44 |
Chung đầu số CMT 19 |
| 32 |
Quảng Trị |
19 |
045 |
45 |
Chung đầu số CMT 19 |
| 33 |
Thừa Thiên Huế |
19 |
046 |
46 |
Chung đầu số CMT 19 |
| 34 |
Đà Nẵng |
20 |
048 |
48 |
Chung đầu số CMT 20 |
| 35 |
Quảng Nam |
20 |
049 |
49 |
Chung đầu số CMT 20 |
| 36 |
Quảng Ngãi |
21 |
051 |
51 |
Chung đầu số CMT 21 |
| 37 |
Bình Định |
21 |
052 |
52 |
Chung đầu số CMT 21 |
| 38 |
Phú Yên |
22 |
054 |
54 |
Chung đầu số CMT 22 |
| 39 |
Khánh Hòa |
22 |
056 |
56 |
Chung đầu số CMT 22 |
| 40 |
Ninh Thuận |
26 |
058 |
58 |
Chung đầu số CMT 26 |
| 41 |
Bình Thuận |
26 |
060 |
60 |
Chung đầu số CMT 26 |
| 42 |
Kon Tum |
23 |
062 |
62 |
|
| 43 |
Gia Lai |
230 |
064 |
64 |
Có 2 đầu số CMT |
| 44 |
Gia Lai |
231 |
064 |
64 |
Có 2 đầu số CMT |
| 45 |
Đắk Lắk |
24 |
066 |
66 |
|
| 46 |
Đắk Nông |
245 |
067 |
67 |
|
| 47 |
Lâm Đồng |
25 |
068 |
68 |
|
| 48 |
Bình Phước |
285 |
070 |
70 |
|
| 49 |
Tây Ninh |
29 |
072 |
72 |
|
| 50 |
Bình Dương |
280 |
074 |
74 |
|
| 51 |
Đồng Nai |
27 |
075 |
75 |
Chung đầu số CMT 27 |
| 52 |
Bà Rịa – Vũng Tàu |
27 |
077 |
77 |
Chung đầu số CMT 27 |
| 53 |
Hồ Chí Minh |
02 |
079 |
79 |
|
| 54 |
Long An |
30 |
080 |
80 |
|
| 55 |
Tiền Giang |
31 |
082 |
82 |
|
| 56 |
Bến Tre |
32 |
083 |
83 |
|
| 57 |
Trà Vinh |
33 |
084 |
84 |
Chung đầu số CMT 33 |
| 58 |
Vĩnh Long |
33 |
086 |
86 |
Chung đầu số CMT 33 |
| 59 |
Đồng Tháp |
34 |
087 |
87 |
|
| 60 |
An Giang |
35 |
089 |
89 |
|
| 61 |
Kiên Giang |
37 |
091 |
91 |
|
| 62 |
Cần Thơ |
36 |
092 |
92 |
Chung đầu số CMT 36 |
| 63 |
Hậu Giang |
36 |
093 |
93 |
Chung đầu số CMT 36 |
| 64 |
Bạc Liêu |
38 |
095 |
95 |
Chung đầu số CMT 38 |
| 65 |
Sóc Trăng |
36 |
094 |
94 |
Chung đầu số CMT 36 |
| 66 |
Cà Mau |
38 |
096 |
96 |
Chung đầu số CMT 38 |