Hành chính công in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
* Hành chính công và trách nhiệm giải trình;
* public administration and accountability;
worldbank.org
Vấn đề mấu chốt ở đây là phải có một bộ máy hành chính công chuyên nghiệp.
Key to this is a highly professional public administration.
worldbank.org
Jennifer Semakula Musisi là một luật sư và quản trị hành chính công người Uganda.
Jennifer Semakula Musisi is a Ugandan lawyer and public administrator.
WikiMatrix
Đáp ứng yêu cầu về các dịch vụ hành chính công cộng.
Be fully responsive to public requests for administrative services.
WikiMatrix
Năm 1996, bà vào Đại học Makerere, tốt nghiệp Cử nhân Nghệ thuật về khoa học chính trị và hành chính công.
In 1996, she entered Makerere University, graduating with a Bachelor of Arts in political science and public administration.
WikiMatrix
Những trường hợp đó là vi phạm Điều 41 của Luật trừng phạt hành chính công của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Those cases are violations of the Article 41 of the Public Security Administration Punishment Law of the People’s Republic of China.
WikiMatrix
Quá trình cải cách hành chính công kéo dài của Việt Nam cho đến nay vẫn chưa cho thấy kết quả rõ nét.
Vietnam’s long standing public administration reforms has unfortunately not been able to deliver much tangible results.
worldbank.org
Luật Quản lý Thuế và Chống Tham nhũng cũng đã sửa đổi, bổ sung một số qui định tăng cường quản lý hành chính công.
The Laws on Tax Administration and Anti-Corruption were amended to introduce new provisions aimed at improving public administration.
worldbank.org
Các ngành dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn nhất trong GDP, đặc biệt là dịch vụ tài chính, chăm sóc y tế và hành chính công.
Service industries accounted for the largest share of GDP, especially financial services, health care and public administration.
WikiMatrix
EMCC-1 này cũng hỗ trợ sửa đổi luật quản lý thuế và luật phòng chống tham nhũng với mục đích tăng cường bộ máy hành chính công.
The Laws on Tax Administration and Anti-Corruption were amended to introduce new provisions aimed at improving public administration.
worldbank.org
Trong đó phải kể đến tăng cường thể chế, điều phối và hợp tác tốt hơn giữa các bộ, và xây dựng năng lực bộ máy hành chính công.
This includes strengthening institutions, fostering inter-ministerial coordination and cooperation, and building the capacity of the public sector.
worldbank.org
Vài báo cáo đề cập đến việc Bin Laden đã nhận bằng cử nhân ngành xây dựng vào năm 1979, hoặc một tấm bằng cho ngành hành chính công vào năm 1981.
Some reports suggest he earned a degree in civil engineering in 1979, or a degree in public administration in 1981.
WikiMatrix
Sau đó, anh tốt nghiệp Thạc sĩ Quản trị Hành chính Công vào năm 1998 và tiến sĩ Trong quản lý phát triển năm 2006 của Đại học Đông Nam Phi ở thành phố Davao.
He then earned a Masters of Public Administration degree in 1998 and a Ph.D. in development administration in 2006 from the University of Southeastern Philippines in Davao City.
WikiMatrix
Các Nhân-chứng Giê-hô-va đang thi-hành chính công việc đó trong hơn 200 xứ, trong tất cả những quốc-gia mà Đức Chúa Trời khiến cho việc đó có thể được.
(Matthew 24:14) Jehovah’s Witnesses are doing that effectively now in over 200 lands, in every nation where God has made it possible.
jw2019
(ii) Tăng cường quản lý hành chính công, quản lý doanh nghiệp nhà nước và quản lý đầu tư công nâng cao minh bạch, hiệu quả và trách nhiệm giải trình khu vực công;
(ii) strengthening public administration, SOE management, and public investment management for more transparency, efficiency and accountability in the public sector; and
worldbank.org
Hoạt động này bao gồm các hành động chính sách trong một loạt các lĩnh vực như tài chính, quản lý tài chính công, xã hội, quản lý môi trường, và hành chính công.
The operation comprises policy actions in a range of areas including the financial sector, public financial management, the social sectors, environmental management, and public administration.
worldbank.org
Bên cạnh đó, Luật Cán bộ, công chức (mới) có hiệu lực từ 01/01/2010 cũng đưa ra những nguyên tắc cơ bản của một nền hành chính công lành mạnh, cởi mở và minh bạch.
In addition, the Law on Public officials and cadres which took effect from January 2010, setting out principles for a strong, open and transparent public service.
worldbank.org
” Là đồng minh chiến lược, Hoa Kỳ tôn trọng Hiệp ước phòng thủ chung của chúng tôi với Phi-líp-pin, ” Alan Holst, là viên chức hành chính công ở đại sứ quán, đã nói .
” As a strategically, the United States honors our Mutual Defense Treaty with the Philippines, ” said Alan Holst, acting public affairs officer at the embassy .
EVBNews
Nội các của ông gồm có một số giới chức hành chính công ty và một lãnh đạo công đoàn được một nhà báo đặt cho biệt danh là “8 triệu phú và một thợ ống nước.”
Eisenhower’s cabinet, consisting of several corporate executives and one labor leader, was dubbed by one journalist, “Eight millionaires and a plumber.”
WikiMatrix
Việc này đã giúp củng cố nền hành chính và công vụ của QGVN.
If further decimated the strength and influence of the KNU.
WikiMatrix
Đáng lo ngại nhất là sự trì trệ của hệ thống tư pháp, cộng với tính kém hiệu quả của lĩnh vực hành chính công, đặc biệt các vấn đề sở hữu đất đai và tham nhũng.
Of particular concern is the heavily backlogged judiciary system, combined with inefficient public administration, especially regarding the issues of land ownership and corruption in the public sector.
WikiMatrix
Muốn tăng cường năng lực cạnh tranh thì một trong các biện pháp cần thực hiện là tăng cường minh bạch và trách nhiệm giải trình, tiếp tục phòng chống tham nhũng, và cải cách hành chính công.
Increased competitiveness will require, among other things, strengthened transparency and accountability, further efforts to curb corruption, and public administration reforms.
worldbank.org
Tham nhũng ở Nga cũng được coi là một vấn đề nghiêm trọng tác động đến mọi khía cạnh của cuộc sống, bao gồm cả hành chính công, thực thi pháp luật, chăm sóc sức khỏe và giáo dục .
Corruption in Russia is perceived as a significant problem impacting all aspects of life, including public administration, law enforcement, healthcare and education.
WikiMatrix
Theo Điều tra Kinh tế năm 2005, sau nông nghiệp, số lao động lớn nhất là trong lĩnh vực bán lẻ (28,21% tổng số lao động phi nông nghiệp), tiếp đến là ngành chế tạo (18,60%), hành chính công (14,54%), và giáo dục (14,40%).
According to the Economic Census of 2005, after agriculture, the maximum number of workers were engaged in retail trade (28.21 per cent of total non-agricultural workforce), followed by manufacturing (18.60 per cent), public administration (14.54 per cent), and education (14.40 per cent).
WikiMatrix
Tăng cường bộ máy hành chính công, quản lý doanh nghiệp nhà nước và tăng cường quản lý đầu tư công hướng tới nâng cao minh bạch và làm cho môi trường quản lý nhà nước lành mạnh hơn; và
Strengthening public administration, state-owned enterprise management and public investment management for more transparency and improved regulatory environment; and
Xem thêm: Cách sửa lỗi 68 game Valorant
worldbank.org
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Chia Sẻ Kiến Thức






