BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ THI CÔNG ( ĐƠN GIÁ: 2.150.000Đ/M2) |
| STT |
NỘI DUNG CÔNG VIỆC |
DIỄN GIẢI CHI TIẾT |
VẬT TƯ SỬ DỤNG |
GHI CHÚ |
| A |
HẠNG MỤC XÂY DỰNG CƠ BẢN |
| I |
PHẦN MÓNG |
|
|
|
| 1 |
Đào đất |
|
Xe cơ giới |
|
| 2 |
Bê tông lót |
Đá 4×6 hoặc 1×2 |
Đá Hóa An |
Bê tông M150 |
| 3 |
GCLD Sắt |
|
Sắt Việt Nhật |
|
| 4 |
Bê tông móng băng, móng Cọc Bê tông |
Bao gồm cổ cột + đà kiềng |
Xi măng Hà Tiên |
Bê tông M250 |
| |
|
|
Đá 1×2 |
|
| |
|
|
Cát vàng Tân Ba |
|
| II |
PHẦN NỀN |
|
|
|
| 1 |
San lấp nền |
Lu nền K95 |
Cát san lấp |
|
| 2 |
Tải lớp vải địa 2 lớp |
|
|
|
| 3 |
Cấp phối đá 0x4, mi bụi, dày 200 |
Lu nền K98 |
Đá Hóa An |
|
| 4 |
Trải bạc PVC, lóp PE chống ẩm 0,2mm, 2 lớp |
Chống mất nước bê tông |
|
|
| 5 |
Bê tông nền đá 1×2, M250 dày 200mm |
Bê tông dày 200mm, có cốt thép |
Bê tông thương phẩm |
Bê tông M250 |
| 6 |
Gia công, lắp đặt thép nền |
Lưới thép hàn [email protected]×200, 2 lớp |
|
|
| 7 |
Xoa nền,lớp Hardener màu xám 3kg/m2 |
hoặc lớp Epoxy tự phẳng |
|
|
| 8 |
Vữa không co ngót chân cột |
|
|
|
| 9 |
Cắt roan nền, bơm Sealant |
|
|
|
| |
|
|
|
|
| III |
PHẦN TƯỜNG |
|
|
|
| 1 |
Tường Xây 200mm, cao 1,2m trên vách tôn |
Cao từ 1m->1.2m từ cos nền |
Gạch Tuynel 80x80x180 |
Vữa M75 |
| 2 |
Trát tường 2 mặt |
|
Xi măng Hà Tiên |
|
| 3 |
|
|
Cát Tân Ba |
|
| 4 |
Sơn nước |
Sơn 2 mặt |
Maxilite nội thất |
|
| |
|
|
NIPPON, ICI ngoại thất |
|
| |
|
|
Bột trét Juton |
|
| B |
PHẦN KẾT CẤU THÉP |
| I |
PHẦN CỘT |
|
|
|
| 1 |
Lắp đặt bulong neo M30, L900 |
|
|
|
| 2 |
Lắp đặt bulong neo M22, L700 |
|
|
|
| 3 |
Cột thép I.400-800 |
(300x600x8x10) |
SS-400 |
Tổ hợp tại nhà máy SX |
| 4 |
|
(300x600x8x10) |
SS-400 |
|
| 5 |
Sơn 3 lớp bảo vệ cột, sơn phun |
1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu |
Sơn Galant, Bạch Tuyết |
|
| 6 |
Vật tư phụ |
Bulong neo + Bản mã + liên kết giằng đầu cột |
|
|
| II |
PHẦN KÈO |
|
|
|
| 1 |
Cột thép I-400-800 |
(300x600x8x10) |
Thép Nhà Bè |
Tổ hợp tại nhà máy SX |
| 2 |
Khẩu độ cột 30m |
(300x600x8x10) |
Thép Việt Nhật |
|
| 3 |
Sơn 3 lớp bảo vệ cột |
1 lớp chống rỉ + 2 lớp màu |
Sơn Galant |
|
| 4 |
Cáp giằng khung keo 14Ø |
|
|
|
| 5 |
Ty giằng xà gồ Ø12, dài 1,35m |
|
|
|
| 6 |
Vật tư phụ |
Bulong liên kết + Bản mã + cáp giằng |
|
|
| III |
PHẦN MÁI |
|
|
|
| 1 |
Tôn lợp mái dày 4,5 zem, cliplock |
|
Tôn cliplock Phương Nam |
mái cao 7- 9m |
| 2 |
Tôn nóc gió dày 4,5 zem |
|
Tôn cliplock Phương Nam |
|
| 3 |
Lợp tôn sáng 1.5mm tks |
|
|
|
| 4 |
Xà gồ z |
200x650x2 |
Xà gồ mạ kẽm |
|
| 5 |
Vật tư phụ |
Ti giằng xà gồ ₽12 |
|
|
| 6 |
|
Cáp giằng |
|
|
| 7 |
|
Bulong liên kết |
|
|
| 8 |
|
Máng xối |
Inox |
|
| 9 |
|
Ống thoát nước |
Bình Minh |
|
| 10 |
Bulong liên kết M12*30 |
|
|
|
| 11 |
Diềm mái đầu hồi khổ rộng 300 |
|
|
|
| 12 |
Diềm chân tôn khổ rộng 300 |
|
|
|
| 13 |
Diềm chân tôn khổ rộng 300 |
|
|
|
| 14 |
Lớp cách nhiệt 6mm, 2 lớp bạc, 2 túi khí |
|
Hạ Phong, Cát Tường |
|
| 15 |
Máng xối inox 304, dày 0.8mm |
|
|
|
| IV |
PHẦN VÁCH |
|
|
|
| 1 |
Vách tôn màu 4,5zem |
|
Tôn Hoa Sen, PhươngNam |
|
| 2 |
Vách tôn sáng 4,5zem |
|
Tôn Hoa Sen, PhươngNam |
|
| 3 |
Xà gồ Z 200x65x2.0 |
Z-200x65x2.0ly |
Xà gồ mạ kẽm |
|
| 4 |
Gia công, lắp dựng cửa đi pano thép |
|
|
|
| 5 |
Gia công, lắp dựng cửa Cuốn |
|
TAIWAN |
|
| 6 |
Mô-tơ cửa cuốn tải 500 kg |
|
TAIWAN |
|