Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2021

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân chính thức công bố thông báo tuyển sinh thông tin tuyển sinh cho năm 2021. Thông tin chi tiết mời các bạn xem tại bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường:

    Đại học Kinh tế Quốc dân

  • Tên tiếng Anh: National Economics University (NEU)
  • Mã trường: KHA
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Chương trình tiên tiến – Đào tạo ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Kinh tế
  • Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Điện thoại: (84)24.36.280.280
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.neu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ktqdNEU

Đại học Kinh tế Quốc dân là một ngôi trường chuyên đào tạo về các ngành Kinh tế. Các bạn có thể vào trường bằng 2 cổng (1 ở đường Giải Phóng và 1 ở Trần Đại Nghĩa nhé). Đại học Kinh tế quốc dân cùng với Đại học Bách khoa Hà Nội và Đại học Xây dựng hợp thành bộ 3 Bách – Kinh – Xây khá nổi tiếng. Khu vực này thường có các hoạt động văn nghệ, thể dục thể thao của sinh viên vô cùng sôi động. Ngoài ra Bách – Kinh – Xây này cũng nổi tiếng với rất nhiều món ăn sinh viên ngon – bổ – rẻ nữa đó nhé. Bạn có muốn trở thành sinh viên NEU không? Tham khảo ngay thông tin tuyển sinh của trường bên dưới nha.

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  1.1 Chương trình học bằng tiếng Việt

  1.2 Chương trình học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 1)

  • Ngành Quản trị kinh doanh (E-BBA)
  • Mã đăng ký xét tuyển: EBBA
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
  • Mã đăng ký xét tuyển: EPMP
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)
  • Cấp chứng chỉ Actuary quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP02
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP03
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP05
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP06
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP07
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10
  • Ngành Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP08
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10
  • Ngành Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính – Ngân hàng
  • 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Á Châu, Đài Loan
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP09
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)
  • Cấp chứng chỉ kế toán quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP04
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)
  • Cấp chứng chỉ kế toán quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP12
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế
  • 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Lincoln, Anh quốc
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP13
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

  1.3 Chương trình học bằng tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)

  • Ngành Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD
  • 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Boise, Hoa Kỳ
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP01
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D09
  • Ngành Quản trị khách sạn quốc tế (IHmE)
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP11
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10
  • Ngành Đầu tư tài chính (BFI)/ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP10
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)
  • Được cấp chứng chỉ Logistic quốc tế
  • 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Waikato, New Zealand
  • Mã đăng ký xét tuyển: EP14
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D10

2. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân tuyển sinh ĐH chính quy năm 2021 theo những phương pháp sau :

    Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến : 1 – 5 %
Đối tượng xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển của trường Đại học Kinh tế quốc dân năm 2021 theo quy định tuyển sinh của Bộ GD&ĐT .

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu dự kiến : 50 %

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 18 điểm

Lưu ý :

  • Đại học Kinh tế Quốc dân không sử dụng kết quả thi THPT bảo lưu các năm trước, không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ để xét tuyển
  • Không cộng điểm ưu tiên chứng chỉ nghề

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp theo đề án tuyển sinh của trường

Chỉ tiêu dự kiến : 45-50 %
Phương thức này vận dụng với những nhóm đối tượng người dùng sau :

Đối tượng 1: Thí sinh có chứng chỉ SAT hoặc ACT

Điều kiện nhận hồ sơ :

  • Chứng chỉ SAT >= 1200 điểm hoặc ACT >= 26 điểm
  • Thí sinh khi thi cần đăng ký mã của trường Đại học Kinh tế quốc dân với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University hoặc với ACT là 1767-National Economics University.
  • Thí sinh nếu đã thi mà chưa đăng ký mã của trường cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

Chỉ tiêu đối tượng người dùng 1 : 1-3 % tổng chỉ tiêu
Tính điểm xét tuyển :

  • ĐXT = Điểm SAT x 30/1600 + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • ĐXT = Điểm ACT x 30/36 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Đối tượng 2: Thí sinh tham dự vòng thi tuần trở lên cuộc thi Đường lên Đỉnh Olympia trên Đài truyền hình Việt Nam

Điều kiện nhận hồ sơ :

  • Tham dự vòng thi tuần trở lên cuộc thi “Đường lên Đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của tổ hợp xét tuyển bất kì trong các khối thi vào trường ĐH Kinh tế quốc dân đạt >= 18 điểm.

Chỉ tiêu dự kiến : 1-2 % tổng chỉ tiêu

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm thưởng vòng thi + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • Điểm tổ hợp xét tuyển là điểm tổ hợp kết quả thi THPT năm 2021 cao nhất của thí sinh tương ứng với 1 trong 4 tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký.
  • Điểm thưởng vòng thi: Vòng thi năm + 2.5 điểm; Vòng thi quý + 2.0 điểm; Vòng thi tháng + 1.5 điểm; Vòng thi tuần + 1.0 điểm.

Đối tượng 3: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Điều kiện nhận hồ sơ :

  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS >= 5.5 / TOEFL ITP >= 500 điểm / TOEFL iBT >= 46 điểm
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của tổ hợp xét tuyển bất kì trong các khối thi vào trường ĐH Kinh tế quốc dân đạt >= 18 điểm.

Chỉ tiêu dự kiến : 15-20 % tổng chỉ tiêu

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = Điểm quy đổi + Tổng điểm 2 môn xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

Bảng quy đổi điểm từ chứng từ tiếng Anh quốc tế như sau :

Chứng chỉ tiếng AnhĐiểm tương đươngHệ số quy đổiĐiểm quy đổi
IELTSTOEFL ITPTOEFL iBT(1)(2)(3)=(1)x(2)
9.0667-677118-120101.515
8.5658-666115-117101.515
8.0650-657110-114101.515
7.5627-649102-109101.414
7.0590-62694-101101.313
6.5561-58979-93101.212
6.0543-56060-78101.111
5.5500-54246-59101.010

Tổng điểm 2 môn xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2021 của môn Toán + 1 môn bất kỳ cao nhất khác ( trừ môn tiếng Anh ) của những môn thuộc tổng hợp xét tuyển của trường .

Đối tượng 4: Thí sinh đạt giải kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW hoặc đạt giải kì thi HSG quốc gia

Điều kiện nhận hồ sơ :

  • Đạt giải nhất, nhì, ba kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW hoặc đạt giải kì thi HSG quốc gia
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của tổ hợp xét tuyển bất kì trong các khối thi vào trường ĐH Kinh tế quốc dân đạt >= 18 điểm.

Chỉ tiêu dự kiến : 5 % tổng chỉ tiêu

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm thưởng HSG + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó :

  • Điểm tổ hợp xét tuyển là điểm tổ hợp kết quả thi THPT năm 2021 cao nhất của thí sinh tương ứng với 1 trong 4 tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký.
  • Điểm thưởng HSG: Giải khuyến khích quốc gia và giải nhất cấp tỉnh, thành phố: +0.5 điểm; Giải nhì cấp tỉnh, thành phố + 0.25 điểm

Đối tượng 5: Thí sinh là học sinh hệ chuyên của các trường THPT chuyên toàn quốc / học sinh hệ chuyên các trường THPT trọng điểm quốc gia

Điều kiện nhận hồ sơ :

  • Học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên toàn quốc hoặc học sinh hệ chuyên các trường THPT trọng điểm quốc gia
  • Có điểm trung bình chung học tập >= 8.0 của 5 học kỳ bất kỳ cao nhất lớp 10, 11 và 12 (điểm TB 1 học kỳ nào đó có thể nhỏ hơn 8.0)
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của tổ hợp xét tuyển bất kì trong các khối thi vào trường ĐH Kinh tế quốc dân đạt >= 18 điểm.

Chỉ tiêu dự kiến : 15 – 20 % tổng chỉ tiêu

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = Điểm TB chung học tập 5 HK + Tổng điểm 2 môn XT + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, tổng điểm 2 môn xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2021 của môn Toán + 1 môn bất kể cao nhất khác ( trừ môn tiếng Anh ) của những môn thuộc tổng hợp xét tuyển của trường .

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2021 dự kiến như sau :

  • Học phí chương trình chuẩn: Từ 15.000.000 đồng – 20.000.000 đồng/năm học
  • Học phí chương trình đặc thù: Từ 40.000.000 đồng – 60.000.000 đồng năm học

Lộ phí tăng học phí không quá 10%/năm

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem cụ thể điểm sàn, điểm trúng tuyển từng phương pháp tại : Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân

Tên ngànhĐiểm chuẩn
201920202021
Kinh tế quốc tế26.1527.7528.05
Kinh tế24.7526.927.55
Kinh tế đầu tư24.8527.0527.7
Kinh tế phát triển24.4526.7527.5
Toán kinh tế24.1526.4527.4
Thống kê kinh tế23.7526.4527.3
Kinh doanh thương mại25.127.2527.9
Quản trị kinh doanh25.2527.227.75
Marketing25.627.5528.15
Bất động sản23.8526.5527.2
Ngân hàng/26.9527.6
Tài chính công/26.5527.5
Tài chính doanh nghiệp/27.2527.9
Kinh doanh quốc tế26.1527.828.25
Thương mại điện tử25.627.6528.1
Bảo hiểm/2627.0
Kế toán/27.1527.65
Kiểm toán/27.5528.1
Khoa học quản lý23.626.2527.2
Quản lý công23.3526.1527.2
Quản trị nhân lực24.927.127.7
Quản trị khách sạn25.427.2527.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24.8526.727.2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng262828.3
Kinh doanh nông nghiệp26.9
Kinh tế nông nghiệp22.625.6526.95
Hệ thống thông tin quản lý24.326.7527.5
Công nghệ thông tin24.126.627.3
Khoa học máy tính23.726.427.0
Luật kinh tế24.526.6527.35
Luật23.126.227.1
Quản lý tài nguyên và môi trường22.6525.626.9
Quản lý đất đai22.525.8527.05
Quản lý dự án24.426.7527.5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên22.325.626.95
Quan hệ công chúng25.527.628.1
Ngôn ngữ Anh33.6535.637.3
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)31.7534.2536.75
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 1)
Quản trị kinh doanh (E-BBA)24.2526.2527.05
Quản lý công và Chính sách (E-PmP)21.525.3526.85
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)23.525.8526.95
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)2325.826.95
Kinh doanh số (E-BDB)23.3526.127.15
Phân tích kinh doanh (BA)23.3526.327.3
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)23.152627.1
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI)22.7525.7527.1
Công nghệ tài chính (BFT)22.7525.7527.1
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)27.3
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)/26.6527.55
Kinh tế học tài chính (FE)/24.526.95
Chương trình học bằng tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2)
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)3133.55
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)33.3534.536.6
Đầu tư tài chính (BFI)31.7534.5537.1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)35.5537.55

diem chuan neu nam 2018

diem chuan neu nam 2017