không đủ tư cách trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Điều này khiến Suu Kyi không đủ tư cách .
This makes Suu Kyi ineligible .
EVBNews
Em không đủ tư cách để nói câu đó.
Oh, I’m not?
OpenSubtitles2018. v3
Tôi nghĩ nhà tù được xây cho con người, những thứ này không đủ tư cách.
I thought jails were built for humanity, and that won’t quite qualify.
OpenSubtitles2018. v3
Ý cô là tôi không đủ tư cách sao?
Are you saying that I’m not qualified?
OpenSubtitles2018. v3
Có lẽ tôi không đủ tư cách mặc chiếc áo này
Perhaps I don’ t have the right to wear these robes
opensubtitles2
Sợ mình không đủ tư cách để sống với # người đàn ông, không có # gia đình
Of not being able to live with one man, not having a family
opensubtitles2
Các em đã có thử làm một việc mà các em không đủ tư cách làm, hay không?
Have you ever tried to do something that you are not very good at?
jw2019
Như vậy còn không đủ tư cách là Chưởng môn sao?
That makes you the perfect leader.
OpenSubtitles2018. v3
Loại người như cô không đủ tư cách để so sánh với Ha Ni.
Don’t you dare compare something like you to Ha Ni .
QED
Con không đủ tư cách, cũng không phải là mục sư.
I’m not qualified, nor am I a watchman.
OpenSubtitles2018. v3
Em không đủ tư cách để nói cho anh sự thật.
You’re not qualified to tell me the truth.
OpenSubtitles2018. v3
Năm 1966, ông bắt đầu khiếu nại rằng một số thành viên điều hành khác không đủ tư cách.
In 1966, he began to make allegations of improper conduct against other members of the executive.
WikiMatrix
Tù nhân nhập ngũ không đủ tư cách thăng bậc.
Not eligible for officers’training if you join direct from prison.
OpenSubtitles2018. v3
Bởi vì ít nhất cô ta biết rằng mình không đủ tư cách để làm chuyện này.
Because at least she knows she’s not qualified for the job.
OpenSubtitles2018. v3
” Những người khác ” là một phạm trù mà ông đã không đủ tư cách để tham gia từ lâu.
” The rest of us ” is a category that you haven’t qualified for in a long time.
OpenSubtitles2018. v3
KFA cũng thông báo rằng sinh viên chưa tốt nghiệp sẽ không đủ tư cách thi đấu từ mùa giải 2012.
The KFA also announced that undergraduates would not be allowed to play from the 2012 season onward.
WikiMatrix
Nhưng nếu các trưởng lão không hội đủ những điều kiện đó thì không đủ tư cách làm trưởng lão.
Yet, if such requirements were not also met by elders, they would not be qualified to serve.
jw2019
Nếu tôi mặc nó vào… anh sẽ làm gì với tôi, một người không đủ tư cách chơi với anh?
If I wear this, what are you going to do with someone who’s not on your level to play ?
QED
Học biết về A-mốt giúp ích chúng ta như thế nào nếu cảm thấy không đủ tư cách rao giảng?
How does learning about Amos help us if we feel unqualified to preach?
jw2019
Nhưng điều đó có khiến chúng ta cảm thấy mình không đủ tư cách rao giảng Lời Đức Chúa Trời không?
But should that make us feel unqualified to preach God’s word?
jw2019
Đức Chúa Trời có đồng ý rằng vì Giê-rê-mi còn trẻ nên không đủ tư cách để nói không?
Did God agree that Jeremiah’s youth made him unqualified to speak?
jw2019
Tổng thống sắp mãn nhiệm Enrique Peña Nieto theo hiến định không đủ tư cách tái cử thêm một nhiệm kỳ.
The incumbent president Enrique Peña Nieto was not constitutionally eligible for a second term.
WikiMatrix
Những cảm giác như thế có nghĩa là chúng ta không đủ tư cách để phụng sự Đức Chúa Trời không?
Do such feelings mean that we are spiritually unsuited for God’s service?
jw2019
Theo cái cách cô đang dan díu với tay truyền giáo đó, cô không đủ tư cách để ném đá vào tôi.
Running around with the Reverend the way you are, you are in no position to throw stones at me.
OpenSubtitles2018. v3
Nhưng có ít khả năng hơn về một phương diện giảng dạy không hẳn là một người không đủ tư cách giảng dạy.
But a lesser degree of ability in one aspect of teaching does not necessarily disqualify someone as a teacher.
jw2019
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Tình Yêu Giới Tính






