Giá vàng hôm nay 2/4 dự báo tăng hay giảm?
Dự báo giá vàng ngày hôm nay 2/4 tăng hay giảm như thế nào ?
Nội Dung Chính
Dự báo giá vàng hôm nay
Giá vàng thế giới hôm nay 2/4
Giá vàng hôm nay 2/4 trên sàn Kitco đang giao dịch ở mức 1.925,6 – 1.926,1 USD/ounce. Giá vàng chốt phiên hôm qua ở mức 1.925,60 USD/ounce; giảm mạnh 11,60 USD/ounce.
Bạn đang đọc: Giá vàng hôm nay 2/4 dự báo tăng hay giảm?
Giá vàng quốc tế liên tục dịch chuyển và dừng lại trên ngưỡng 1.925 USD / ounce. Trước đó, thị trường vàng có thời gian giảm sâu về dưới ngưỡng 1.920 USD / ounce do đồng USD mạnh hơn và lợi suất trái phiếu Mỹ tăng cao.
Biểu đồ giá vàng quốc tế mới nhất thời điểm ngày hôm nay 2/4/2022. Ảnh Kitco Tại cuối phiên trong ngày hôm qua 1/4, lợi suất trái phiếu kỳ hạn 10 năm của Mỹ đã tăng trở lại trên 2,4 % sau khi giảm xuống mức thấp nhất một tuần trong phiên trước đó. Lợi suất cao hơn làm tăng ngân sách thời cơ của việc nắm giữ vàng gia tài không sinh lời như vàng. Tuy nhiên, đà tăng của vàng cũng bị hạn chế bởi đồng USD tăng mạnh trong phiên thứ hai liên tục, khiến giá vàng được định giá bằng đồng bạc xanh kém mê hoặc hơn. Trong khi đó, thị trường vàng đang chờ đón tài liệu chính thức về thị trường lao động Mỹ được công bố vào cuối ngày. Báo cáo việc làm của Mỹ hoàn toàn có thể giúp Fed quyết định hành động xem có công bố tăng lãi suất vay lên tới 50 điểm cơ bản vào tháng tới hay không. Như vậy, giá vàng ngày hôm nay ngày 2/4/2022 tại thị trường quốc tế đang thanh toán giao dịch quanh mức 1.926 USD / ounce.
Dự báo giá vàng hôm nay 2/4 tại thị trường trong nước
Chốt phiên giao dịch ngày hôm qua, giá vàng trong nước chủ yếu tăng, biến động từ 50 – 350 ngàn đồng/lượng so với đầu phiên giao dịch.
Hiện giá vàng thời điểm ngày hôm nay 2/4 ( lúc 7 h00 ) tại thị trường trong nước giao động quanh ngưỡng 68,25 – 69,12 triệu đồng / lượng. Cụ thể, giá vàng SJC tại Thành Phố Hà Nội chốt phiên niêm yết ở mức 68,40 – 69,12 triệu đồng / lượng ( mua vào – bán ra ) ; hàng loạt tăng 100 ngàn đồng / lượng ở 2 chiều mua-bán so với đầu phiên. Giá vàng DOJI chốt phiên thanh toán giao dịch ở mức 68,25 – 68,95 triệu đồng / lượng ( mua vào – bán ra ) ; tăng mạnh 350 ngàn đồng / lượng ở chiều mua và tăng 100 ngàn đồng / lượng ở chiều bán ra. Giá vàng 9999 tại Tập đoàn Phú Quý chốt phiên ở mức 68,25 – 68,90 triệu đồng / lượng ( mua vào – bán ra ) ; tăng nhẹ 100 ngàn đồng / lượng ở chiều mua nhưng giảm 50 ngàn đồng / lượng ở chiều bán. Giá vàng miếng tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức 68,30 – 68,95 triệu đồng / lượng ( mua vào – bán ra ) ; giảm 1100 ngàn đồng / lượng ở chiều mua và giảm 90 ngàn đồng / lượng ở chiều bán.
Còn giá vàng PNJ chốt phiên ở mức 68,30 – 69,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra); tăng nhẹ 50 ngàn đồng/lượng ở chiều mua và tăng 150 ngàn đồng/lượng ở chiều bán.
Giá vàng trong nước thường biến động theo thị trường quốc tế. Do đó, dự báo giá vàng thời điểm ngày hôm nay 2/4/2022 tại thị trường trong nước sẽ quay đầu giảm ở những phiên đầu và dần Phục hồi ở những phiên tiếp theo.
Bảng giá vàng mới nhất hôm nay
Dưới đây là bảng giá vàng 9999, 24K, 18K, 14K, 10K SJC cuối phiên ngày hôm qua 30/3/2022. Đơn vị: ngàn đồng/lượng.
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| TP.HCM | ||
| Vàng SJC 1 – 10 lượng | 68.400 | 69.100 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 68.400 | 69.120 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 68.400 | 69.130 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 54.850 | 55.850 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 0,5 chỉ | 54.850 | 55.950 |
| Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) | 54.650 | 55.450 |
| Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) | 53.601 | 54.901 |
| Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) | 39.742 | 41.742 |
| Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) | 30.481 | 32.481 |
| Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) | 21.275 | 23.275 |
| HÀ NỘI | ||
| Vàng SJC | 68.400 | 69.120 |
| ĐÀ NẴNG | ||
| Vàng SJC | 68.400 | 69.120 |
| NHA TRANG | ||
| Vàng SJC | 68.400 | 69.120 |
| CÀ MAU | ||
| Vàng SJC | 68.400 | 69.120 |
| HUẾ | ||
| Vàng SJC | 68.370 | 69.130 |
| BÌNH PHƯỚC | ||
| Vàng SJC | 68.380 | 69.120 |
| BIÊN HÒA | ||
| Vàng SJC | 68.400 | 69.100 |
| MIỀN TÂY | ||
| Vàng SJC | 68.400 | 69.100 |
| QUẢNG NGÃI | ||
| Vàng SJC | 68.400 | 69.100 |
| LONG XUYÊN | ||
| Vàng SJC | 68.420 | 69.150 |
| BẠC LIÊU | ||
| Vàng SJC | 68.400 | 69.120 |
| QUY NHƠN | ||
| Vàng SJC | 68.380 | 69.120 |
| PHAN RANG | ||
| Vàng SJC | 68.380 | 69.120 |
| HẠ LONG | ||
| Vàng SJC | 68.380 | 69.120 |
| QUẢNG NAM | ||
| Vàng SJC | 68.380 | 69.120 |
Bảng giá vàng giá vàng 9999, 24K, 18K, 14K, 10K, SJC chốt phiên ngày hôm qua 30/3/2022
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Thị Trường






