| BẢNG GIÁ CUNG CẤP HẢI SẢN MỖI NGÀY (Cập nhật theo thời giá) |
| STT |
SẢN PHẨM |
QUY CÁCH |
ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG) |
GHI CHÚ |
| |
CÁ BIỂN |
|
|
|
| 1 |
Cá Đù Một Nắng |
Đóng gói, bảo quản lạnh. |
150.000đ |
|
| 2 |
Cá Dứa Một Nắng |
Đóng gói, bảo quản lạnh. |
170.000đ – 420.000đ |
Tùy size, nuôi hoặc bắt |
| 3 |
Cá Thu |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
130.000đ – 190.000đ |
Nguyên con, đầu hoặc thân |
| 4 |
Cá Mú Bông Đen |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
170.000đ |
|
| 5 |
Cá Mú Nghệ |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
250.000đ |
|
| 6 |
Cá Mú Đỏ |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
280.000đ |
|
| 7 |
Cá Bớp |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
100.000đ – 210.000đ |
Nguyên con, đầu hoặc thân |
| 8 |
Cá Ngừ Đại Dương |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
250.000đ |
|
| 9 |
Cá Hồi |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
350.000đ |
|
| 10 |
Cá Trứng Nhật |
Cấp đông, đóng gói, bảo quản lạnh |
15.000đ / 1 vĩ |
|
| 11 |
Cá Mai |
Làm sạch, bảo quản lạnh |
110.000đ |
|
| 12 |
Cá Đục Bống |
Cấp đông, đóng gói, bảo quản lạnh |
180.000đ – 200.000đ |
Tùy size |
| 13 |
Cá Chẻm |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
180.000đ – 250.000đ |
Nguyên con hoặc phi lê. |
| 14 |
Cá Dìa Bông |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
130.000đ – 150.000đ |
Tùy loại |
| 15 |
Cá Chang |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
|
|
| 16 |
Cá Tắc Kè |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
85.000đ |
|
| 17 |
Cá Bò Da |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
200.000đ |
Hàng làm sạch |
| 18 |
Cá Bò Hòm |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
100.000đ – 180.000đ |
Tùy size. |
| 19 |
Cá Tai Bồ |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
120.000đ |
|
| 20 |
Cá Gáy (Cá Chép Biển) |
Cấp đông tại tàu hoặc tươi sống |
140.000đ |
|
| 21 |
Chả Cá Thu |
Bảo quản khô. |
180.000đ |
|
| 22 |
Mắt Cá Ngừ Đại Dương |
Làm sạch, bảo quản lạnh |
120.000đ |
|
| 23 |
Gân Cá Ngừ Đại Dương |
Làm sạch, bảo quản lạnh |
95.000đ |
|
| 24 |
Lườn Cá Ngừ Đại Dương |
Làm sạch, bảo quản lạnh |
100.000đ |
|
| |
|
|
|
|
| |
MỰC – BẠCH TUỘC |
|
|
|
| 1 |
Mực Nang Một Nắng |
Làm sạch, bảo quản lạnh |
220.000đ |
|
| 2 |
Mực Ống Một Nắng |
Làm sạch, bảo quản lạnh |
280.000đ – 320.000đ |
Tùy size. |
| 3 |
Mực Trứng |
Làm sạch, bảo quản lạnh |
140.000đ – 220.000đ |
Tùy loại |
| 4 |
Mực Dẻo Ba Nắng |
Bảo quản khô |
650.000đ |
|
| 5 |
Mực Khô |
Bảo quản khô |
600.000đ – 650.000đ |
Tùy loại |
| 6 |
Răng Mực |
Làm sạch, bảo quản lạnh |
100.000đ – 190.000đ |
Tùy loại |
| 7 |
Bạch Tuộc |
Nguyên con tươi ngon. |
125.000đ |
|
| |
|
|
|
|
| |
TÔM |
|
|
|
| 1 |
Tôm Xú |
Tươi sống hoặc cấp đông |
190.000đ |
|
| 2 |
Tôm Tít |
Tươi ngộp hoặc cấp đông |
570.000đ |
|
| 3 |
Tôm Hùm Baby |
Tươi ngộp hoặc cấp đông |
350.000đ – 550.000đ |
Tùy loại |
| 4 |
Tôm Mũ Ni |
Tươi ngộp hoặc cấp đông |
260.000đ – 450.000đ |
Tùy loại |
| |
|
|
|
|
| |
CUA – GHẸ |
|
|
|
| 1 |
Ghẹ biển |
Tươi sống |
280.000đ – 400.000đ |
Tùy size |
| 2 |
Ghẹ đỏ |
Tươi sống |
420.000đ |
|
| 3 |
Ghẹ sao |
Tươi sống |
250.000đ |
|
| 4 |
Cua biển |
Tươi sống |
240.000đ |
|
| 5 |
Cua Huỳnh Đế |
Tươi sống hoặc ngộp |
380.000đ – 650.000đ |
Tùy sống hoặc ngộp |
| |
|
|
|
|
| |
NGHÊU – SÒ – ỐC |
|
|
|
| 1 |
Sò Dương |
Tươi sống |
160.000đ |
|
| 2 |
Sò Điệp |
Tươi sống |
80.000đ |
|
| 3 |
Sò Mai |
Tươi sống |
25.000đ / con |
|
| 4 |
Ốc Hương |
Tươi sống |
500.000đ |
|
| 5 |
Ốc Giấm |
Tươi sống |
100.000đ |
|
| 6 |
Nghêu |
Tươi sống |
30.000đ |
|
| 7 |
Ngao Chọt |
Tươi sống |
80.000đ |
|
| 8 |
Bào Ngư |
Tươi sống |
350.000đ – 650.000đ |
Tùy loại |
| 9 |
Hào Sữa |
Tươi sống |
140.000đ |
|
| |
|
|
|
|