cuộc sống xã hội trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Clairaut không lập gia đình, và được biết đến với một cuộc sống xã hội tích cực.
Clairaut was unmarried, and known for leading an active social life.
WikiMatrix
Cuộc sống xã hội thực sự của chúng ta được biến đổi thành nghệ thuật.
It’s our real social lives themselves that are transmuted into art.
ted2019
Ca dao còn là một biểu hiện tư tưởng đấu tranh trong cuộc sống xã hội, trong khi tiếp xúc với thiên nhiên.
Ca dao is also an expression of people’s intellectual struggle in society, or in meeting with nature.
WikiMatrix
Một phụ nữ độc thân rút lui khỏi cuộc sống xã hội và ghen tị với hôn nhân và gia đình của bạn bè.
A single woman withdraws from social life, envying the marriages and families of her friends.
Literature
Nó có mục tiêu về xã hội và tâm sinh lý — gia đình, tình bạn, trách nhiệm, xã hội, tham gia vào cuộc sống xã hội.
It has social and psychological aims — family, friendship, commitments, society, participating in the life of that society.
ted2019
Người kia tôn trọng luật của thần thánh và của người cha thay vì chấp nhận… sự hiện hữu của chính mình trong cuộc sống xã hội:
The other honours the laws of the gods and the fathers instead and makes it the basis of his own existence and social life:
OpenSubtitles2018. v3
Và đến năm 80, Việt Nam từ bỏ chế độ cộng sản, đi vào kinh tế thị trường, và họ đã phát triển nhanh hơn cuộc sống xã hội.
And in the ’80s now, they give up Communist planning and they go for market economy, and it moves faster even than social life.
ted2019
Và đến năm 80, Việt Nam từ bỏ chế độ cộng sản, đi vào kinh tế thị trường, và họ đã phát triển nhanh hơn cuộc sống xã hội.
And in the ‘ 80 s now, they give up Communist planning and they go for market economy, and it moves faster even than social life .
QED
Sau khoảng 3 tháng khi giọng của cô đã mệt mỏi vì phải diễn, cô bỏ cả cuộc sống xã hội, chỉ đôi khi giữ liên lạc thông qua notepad và fax.
After about three months into the production when her voice is tiring from performing, she withdraws from her normal social life, sometimes only communicating by notepad and fax.
WikiMatrix
Làm tròn khu vực là quản trị viên dân sự mỉa mai Gina Linetti (Chelsea Peretti), người không thích công việc của mình, và thích tận hưởng cuộc sống xã hội của mình.
Rounding out the precinct is sarcastic civilian administrator Gina Linetti (Chelsea Peretti), who dislikes her job, prefers to enjoy her social life, and believes that dancing is her life goal.
WikiMatrix
Các cơ sở giữ trẻ công được lập ra để chăm sóc trẻ em và các nỗ lực đã được tiến hành nằm chuyển trung tâm cuộc sống xã hội của người dân từ trong nhà tới các nhóm giáo dục và giải trí, câu lạc bộ Xô viết.
Communal nurseries were set up for the care of small children, and efforts were made to shift the center of people’s social life from the home to educational and recreational groups, the soviet clubs.
WikiMatrix
Mối quan hệ này chẳng có gì hấp dẫn, chỉ có sức mạnh và cơ bắp… đối với những đứa trẻ trong cuộc sống xã hội chủ nghĩa hàng ngày….. Những đồng cỏ xanh, cánh đồng ngô và những cánh chim… trên trời và muôn loài vật trên trái đất…
As this relation was not a sexual one, there was a lot of vigour and energy left … for us kids and the socialist daily routine …. is the grass on the sward, the corn on the field and the birds … in the air and the animals on the ground … in the air and the animals on the ground …
QED
Và loài tinh tinh, với cuộc sống xã hội phức tạp của chúng nơi hoang dã, đã giúp — hơn bất kỳ điều gì khác — cho chúng ta nhận ra chúng ta là một phần, chứ không phải được tách biệt khỏi, những thú vật tuyệt vời mà chúng ta cùng chia sẻ hành tinh này.
And these chimpanzees, living their complex social lives in the wild, have helped — more than anything else — to make us realize we are part of, and not separated from, the amazing animals with whom we share the planet.
ted2019
Xem thêm: Sức khỏe – Đời sống
James Linh, một nhà toán học, và chuyên gia tính cố gắng để thiết lập một công ty mới, nhằm một cách chính xác bù đắp những rủi ro dài hạn đảm bảo cuộc sống chính sách sau khi bị từ chối nhập Thân thiện Đảm bảo cuộc Sống xã Hội, vì ông tuổi cao.
James Dodson, a mathematician and actuary, tried to establish a new company aimed at correctly offsetting the risks of long term life assurance policies, after being refused admission to the Amicable Life Assurance Society because of his advanced age.
WikiMatrix
Ông có thể mô tả thực tế lạ kỳ của cuộc sống trong xã hội hậu thực dân, buộc phải hồi tưởng những bi kịch trong quá khứ.
He was able to depict the strange reality of living in a post-colonial society, forced to relive the tragedies of the past.
ted2019
Lòng trung thành này được truyền từ cha sang con, và các hoạt động đảng phái như tham gia các cuộc vận động bầu cử, thường kết thúc với các cuộc diễu hành của các nhóm mặc đồng phục và các buổi rước đuốc, là một phần trong cuộc sống xã hội tại nhiều cộng đồng dân cư.
Party loyalty was passed from fathers to sons, and party activities, including spectacular campaign events, complete with uniformed marching groups and torchlight parades, were a part of the social life of many communities.
WikiMatrix
Đó là những hình mẫu và là học đường cho cuộc sống xã hội, vì hát và chơi nhạc cùng nhau là hòa hợp sâu sắc hướng tới sự hoàn thiện tuyệt hảo theo một trật tự nghiêm ngặt và phối hợp với nhau để hướng đến sự hài hòa gắn kết giữa giọng hát và nhạc cụ.
They are examples and schools of social life, because to sing and to play together means to intimately coexist toward perfection and excellence, following a strict discipline of organization and coordination in order to seek the harmonic interdependence of voices and instruments.
ted2019
Trong phần trả lời hai chuyên gia cho rằng hòa nhập xã hội là “tăng trưởng cho mọi người” hoặc “trái ngược với loại trừ xã hội” – tức là khi mọi thành viên trong xã hội có thể tham gia đầy đủ vào cuộc sống xã hội và được hưởng mọi lợi ích và cơ hội trong xã hội.
In their responses, the two experts referred to social inclusion as “growth for all” or “avoidance of social exclusion”—when every member can participate fully and enjoy all the benefits and opportunities society allows.
worldbank.org
Có lẽ là một trong những câu trả lời cho những thách thức mà hệ thống chăm sóc y tế Hoa Kỳ đang phải đối mặt, đặc biệt là trong việc chăm sóc cuối đời, là đơn giản như một sự thay đổi về cách nhìn nhận, và sự thay đổi trong quan điểm trong trường hợp này sẽ là nhìn vào cuộc sống xã hội của mỗi cái chết.
Perhaps one of the answers to the challenges that are facing the U.S. healthcare system, particularly in the end-of-life care, is as simple as a shift in perspective, and the shift in perspective in this case would be to look at the social life of every death.
ted2019
Kết quả là, ám ảnh này gây ra rất nhiều căng thẳng và ảnh hưởng đến cuộc sống cá nhân của nhiều người, cuộc sống công việc và đời sống xã hội.
As a result, this phobia causes a great deal of stress and impacts people’s personal lives, work lives and social lives.
WikiMatrix
Tính đến hiện tại, ông đã viết 5 cuốn sách: Điểm Bùng Phát: Làm thế nào những điều nhỏ bé tạo nên khác biệt lớn lao?(2000); Trong Chớp Mắt: Sức mạnh của việc nghĩ mà không cần suy nghĩ (2005); Những Kẻ Xuất Chúng: Cái nhìn mới lạ về nguồn gốc của thành công (2008); Chú Chó Nhìn Thấy Gì: Lật tẩy những góc khuất trong cuộc sống xã hội (2009) – đây là một tập hợp của các bài báo Malcolm tâm đắc nhất; và David và Goliath: Cuộc đối đầu kinh điển và nghệ thuật đốn ngã những gã khổng lồ (2013).
He has written five books, The Tipping Point: How Little Things Can Make a Big Difference (2000), Blink: The Power of Thinking Without Thinking (2005), Outliers: The Story of Success (2008), What the Dog Saw: And Other Adventures (2009), a collection of his journalism, and David and Goliath: Underdogs, Misfits, and the Art of Battling Giants (2013).
WikiMatrix
Tôi có thể mang lại gì cho cô đây, ngoài tính khí cục cằn, chứng loạn trí, một cuộc sống xa lánh xã hội và sự mất lòng tin ở con người?
What could I offer you, but a bad temper, hypochondriasis, morbid fixations, reclusive rages and misanthropy?
OpenSubtitles2018. v3
Amano cũng bị nói là thường gây nhầm lẫn tên nhân vật khi mà tên của tất cả các nhân vật đều bắt đầu bằng chữ A, việc mô tả cuộc sống trong xã hội quá xa vời cũng như nhân vật Akari quá ngọt ngào và thường hay giãi bày tâm sự.
Amano has also been criticized for confusingly giving every character a name that begins with A, for letting some slice-of-life stories “drift too far out,” and for making Akari’s character too sweet and effusive.
WikiMatrix
Cuộc sống đẩy cô xuống tận đáy xã hội rồi.
Life has dropped you at the bottom of the heap.
OpenSubtitles2018. v3
Chúng sẽ nghĩ đó là một thời kỳ lịch sử đầy vinh quang khi chúng ta đặt những viên gạch xây dựng nền móng cho cuộc sống sau này, xã hội và tương lai của chúng.
They are going to think about it as this glorious instant when we laid down the very foundations of their lives, of their society, of their future.
Xem thêm: Sức khỏe – Đời sống
QED
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Đời Sống






