Dây chuyền sản xuất trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chúng tôi tiếp tục tiến lên và xây dựng dây chuyền sản xuất ở Trung Quốc.

So then we went forward and built our production line in China.

ted2019

Đó là dây chuyền sản xuất hoàn chỉnh.

That’s the finished production line there.

QED

Dây chuyền sản xuất đó rất nhanh.

That’s a production line and a very fast one.

ted2019

Đây cũng là chiếc 767 cuối cùng được sản xuất trên dây chuyền sản xuất máy bay 767 ban đầu.

The 1,000th aircraft also marked the last model produced on the original 767 assembly line.

WikiMatrix

Đã có 50 chiếc được JASDF đặt mua, và dây chuyền sản xuất tiếp tục hoạt động đến năm 1982.

Fifty were purchased by the JASDF as the Fuji T-3, and production continued until 1982.

WikiMatrix

Ba ngày sau, một chiếc khác cũng đã rời khỏi dây chuyền sản xuất đó.

Three days later, another car rolled off that same line.

OpenSubtitles2018. v3

Một tuần sau, Mahmoud là người nhanh nhất trong dây chuyền sản xuất.

One week later, Mahmoud was the fastest in the production line.

ted2019

Tập đoàn Nexter đóng cửa dây chuyền sản xuất AMX 13 năm 1987.

Production halted with the AMX13 Model 1987.

WikiMatrix

Dây chuyền sản xuất máy bay Bell 230 chấm dứt vào tháng 8 năm 1995, và mẫu 430 được bắt đầu sản xuất.

Production of the Bell 230 ended in August 1995, and 430 production began.

WikiMatrix

Để có thể tối đa hóa thông lượng, dây chuyền sản xuất thường sẽ có một ràng buộc được thiết kế.

To be able to maximize the throughput, the production line usually has a designed constraint.

WikiMatrix

Hãy hình dung đường tiêu hóa như một dây chuyền sản xuất được điều hành chủ yếu bởi hệ thần kinh ruột.

Think of the digestive tract as a factory line managed mostly by the ENS.

jw2019

Chiếc Thunderbolt cuối cùng được sản xuất, một chiếc P-47N-25, lăn bánh ra khỏi dây chuyền sản xuất vào tháng 10 năm 1945.

The very last Thunderbolt to be built, a P-47N-25, rolled off the production line in October 1945.

WikiMatrix

Khi dây chuyền sản xuất phát triển, các kỹ sư của Boeing tiếp tục cải tiến dựa trên thiết kế căn bản.

As the production line developed, Boeing engineers continued to improve upon the basic design.

WikiMatrix

Năm 1991, phiên bản 412HP (High Performance) với cải thiện việc truyền động đã thay thế phiên bản SP trên dây chuyền sản xuất.

In 1991, the 412HP (High Performance) variant with improved transmission replaced the SP version in production.

WikiMatrix

Chúng tôi quyết định dời dây chuyền sản xuất vào trung tâm của nhà máy và xây dựng các hành lang xung quanh.

We decided to shift the manufacturing line to the center of the factory and then wrap a broad corridor around it.

Literature

DFT được thiết kế để xử lý hỗn hợp này và cung cấp cách thiết lập dây chuyền sản xuất mô hình hỗn hợp.

DFT is designed to handle this mix and provide a way to establish mixedmodel production lines.

WikiMatrix

Dạng dimethylamidophosphoric dichloride được tinh chế bằng cách chưng cất chân không và sau đó chuyển sang dây chuyền sản xuất chính của Tabun.

The dimethylamidophosphoric dichloride thus obtained was purified by vacuum distillation and thereafter transferred to the main Tabun production line.

WikiMatrix

Kiểu nó được chế tạo trong nhà máy theo một dây chuyền sản xuất và rồi nó được đóng gói chuyển đi đến đây.

Like it was built in a factory, you know, on a production line. And then it was like shipped, like, here.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 2012, dây chuyền sản xuất hoàn chỉnh của Surion đi vào hoạt động; KAI là bên sản xuất chính của loại máy bay này.

In 2012, full-scale production of the Surion commenced; KAI has been designated as the principal manufacturer of the type.

WikiMatrix

Nhà máy số 124 được ra lệnh ngừng dây chuyền sản xuất TB-7 đầu năm 1940 trong khi những động cơ thay thế đang được đánh giá.

Factory No. 124 shut down its Pe-8 production line at the beginning of 1940 while alternative engines were evaluated.

WikiMatrix

Ngày 24 tháng 1, 2008, Bell công bố kế hoạch chính thức dừng dây chuyền sản xuất 427 sau khi hoàn tất các hợp đồng đã ký vào năm 2010.

On January 24, 2008, Bell announced plans to officially discontinue its 427 line after current order commitments were fulfilled in 2010.

WikiMatrix

Tuy nhiên, Dassault công bố Mirage 2000 sẽ được thay thế bởi Rafale để tiếp tục cuộc cạnh tranh, do dây chuyền sản xuất Mirage 2000 đóng cửa.

Dassault would replace the Mirage 2000 with the Rafale as its contender as the Mirage 2000 production line was to be closed.

WikiMatrix

Vào mùa đông năm 1942, Sukhoi gặp vấn đề khác – ông không có dây chuyền sản xuất của mình, do đó ông không có gì để làm.

In the winter of 1942 Sukhoi encountered another problem — since he had no production line of his own he had nothing to do.

WikiMatrix

Dây chuyền sản xuất dừng hoạt động năm 1995 với 38 chiếc được xuất xưởng, và được thay thế bằng dây chuyền sản xuất chiếc Bell 430 mạnh mẽ hơn.

Production ended in 1995 with 38 having been built, being replaced in Bell’s lineup by the stretched, more powerful Bell 430.

WikiMatrix

Nòng pháo đã nghỉ hưu từ M110 được ban đầu được sử dụng như là vỏ bọc bên ngoài trong dây chuyền sản xuất của bom GBU-28.

Gun barrels from retired M110s were initially used as the outer casing in the manufacture of the GBU-28 bunker buster bomb.

WikiMatrix