Danh mục đề tài nghiên cứu khoa học trong năm 2017
STT
Tên đề tài, dự án
Cấp quản lý đề tài
Mã số
Thời gian thực hiện
Chủ nhiệm
1
Xây dựng mô hình dự báo phản ứng lâu dài của rừng ngập mặn đối với các thay đổi của điều kiện môi trường.
(Nafosted)
105.99. 201701
2017 – 2018
TS. Nguyễn Hoàng Anh
2
Nghiên cứu các giải pháp tổng hợp bảo vệ môi trường nước biển ven bờ khu vực Đông Nam Bộ phù hợp phát triển kinh tế xã hội, ứng phó các sự cố môi trường và biến đổi khí hậu
Cấp ĐHQG loại B
B2017 – 24- 01
2017 – 2019
GS.TS. Nguyễn Văn Phước
3
Khảo sát sự hiện diện của các sản phẩm phụ khử trùng (DBPs) trong nước cấp sau xử lý bằng Clo và đánh giá hiệu quả loại bỏ các hợp chất hữu cơ hòa tan trong nước bằng vật liệu hydroxit lớp kép Zn/Al và Magnetite
Cấp ĐHQG Loại C
C2017-24-01
04/2017 -04/2018
TS. Nguyễn Thị Thanh Phượng
4
Nhận diện đất nhiễm phèn (acid hóa đất) ở vùng đất thấp ven biển do khai thác nuôi tôm bằng công nghệ viễn thám.
Cấp ĐHQG Loại C
C2017-24-02
04/2017-04/2018
Th.S NCS. Trần Bảo Trân
5
Nghiên cứu chế độ và diễn biến nồng độ ozone từ đó đề xuất biện pháp giảm thiểu nồng độ ozone trên địa bàn TP.HCM.
Cấp ĐHQG Loại C
C2017-24-03
04/2017-04/2018
TS. Hồ Quốc Bằng
6
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ Plasma lạnh trong xử lý nước thải dệt nhuộm và cồn rượu.
Cấp ĐHQG Loại C
C2017-24-04
04/2017-04/2018
ThS. Đinh Đức Anh
7
Nghiên cứu đánh giá tác động của khu liên hợp xử lý chất thải rắn Đa Phước đến chất lượng nước mặt thông qua sinh vật phù du và động vật đáy
Cấp ĐHQG Loại C
C2017-24-05
04/2017-04/2018
ThS. Lê Huỳnh Bảo Quyên
8
Nghiên cứu sự hiện diện và đặc điểm của vi khuẩn kháng kháng sinh trong nước thải của họat động nuôi tôm thâm canh
Cấp ĐHQG Loại C
C2017-24-06
04/2017-04/2018
TS. Phạm Thị Thu Hằng
9
Chế tạo than sinh học từ tính kết hợp nano sắt hóa trị zero ứng dụng cho xử lý nước thải dệt nhuộm
Cấp ĐHQG Loại C
C2017-24-07
04/2018-10/2018
TS. Trịnh Bảo Sơn
10
Nghiên cứu đề xuất bộ công cụ đánh giá (Toolkit) Tiết kiệm năng lượng kết hợp lồng ghép Gỉảm thiểu chất thải cho ngành chế biến gỗ. Áp dụng triển khai thí điểm cho một cơ sở chế biến gỗ điển hình.
Cấp ĐHQG Loại C
C2017-24-08
04/2017-04/2018
ThS. Nguyễn Thị Phương Thảo
11
Sự phù hợp của bèo tấm Lemna japonica Landolt trong thử nghiệm độc học sinh thái
Cấp Viện
V2017-12-03
05/2017-05/2018
CN. Nghiệp Thị Hồng
12
Bước đầu nghiên cứu và xây dựng mô-đun quan trắc và truyền tải các thông số khí tượng và ô nhiễm không khí, tiến tới xây dựng hệ thống hiển thị chỉ số chất lượng không khí trực tuyến.
Cấp Viện
V2017-12-04
05/2017-05/2018
KS. Nguyễn Thoại Tâm
13
Xây dựng kế hoạch phòng ngừa, ứng phó và khắc phục sự cố môi trường tại các khu công nghiệp, khu chế xuất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Sở Khoa học và Công nghệ TP.HCM
48/2017/HĐ-SKHCN
04/2017-04/2018
TS. Đỗ Thị Thu Huyền
14
Nghiên cứu đánh giá giá trị các nguồn nước mặt và nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, phục vụ cho công tác quản lý, khai thác sử dụng hợp lý (2016-2017);
Sở KHCN TP.HCM
10/2016 –05/2018
TS. Nguyễn Thanh Hùng
15
Nghiên cứu xây dựng mô hình kinh tế xanh/sinh kế bền vững gắn với sinh thái môi trường tại các khu/cụm dân cư nông thôn tại An Giang trong điều kiện ứng phó với biến đổi khí hậu
Sở Khoa học công nghệ tỉnh An Giang
2017 – 2019
GS.TS. Lê Thanh Hải
16
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm xử lý mùi hôi, tăng cường hiệu quả sản xuất phân compost từ rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Sở KHCN Tiền Giang
2017 – 2018
TS. Phạm Thị Thu Hằng
17
Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của việc sử dụng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật đến sản phẩm, môi trường và sức khỏe con người trong khu vực trồng cây có múi trên địa bàn huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương và đề xuất các biện pháp phòng ngừa, khắc phục.
Sở Khoa học và Công nghệ Bình Dương
50/HĐ-SKHCN
08/2017 – 01/2019
GS.TS. Nguyễn Văn Phước
18
Thiết lập mô hình lan truyền ô nhiễm không khí với hoạt động giao thông, sản xuất công nghiệp tại TP.HCM
Sở Khoa học và Công nghệ TP.HCM
106/2017/HĐ-SKHCN
08/2017– 01/2019
PGS.TS. HỒ Quốc Bằng
19
Vận hành mạng quan trắc tài nguyên nước trên địa bàn huyện Côn Đảo – Bà Rịa – Vũng Tàu giai đọan 2016 – 2017
Sở Tài nguyên và MT Bà Rịa -Vũng Tàu
30.17/HĐKT
04/2017 – 04/2018
TS. Nguyễn Hải Âu
20
Vận hành mạng quan trắc nước dưới đất tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trừ huyện Côn Đảo) giai đọan 2016 – 2017
Sở Tài nguyên và MT Bà Rịa -Vũng Tàu
29.17/HDKT
04/2017– 04/2018
TS. Nguyễn Hải Âu






