công viên giải trí trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Chưa từng đi công viên giải trí.
Never been on a roller coaster.
OpenSubtitles2018. v3
Có sẵn 2 vé miễn phí vào công viên giải trí gần đấy, anh đưa chúng cho cô bé.
Having two free tickets to a nearby amusement park, he gives them to her.
WikiMatrix
Chuyện xảy ra trên đảo của một công viên giải trí.
It happened on an island, in an amusement park.
OpenSubtitles2018. v3
Gröna Lund là một công viên giải trí nằm trên đảo Djurgården.
Gröna Lund is an amusement park located on the island of Djurgården.
WikiMatrix
Công viên giải trí này có hơn 30 điểm tham quan và nhiều nhà hàng.
This amusement park has over 30 attractions and many restaurants.
WikiMatrix
Đôi lúc đấu xong, chúng ta đi đến công viên giải trí.
Sometimes afterward, we’d go to the amusement park.
OpenSubtitles2018. v3
Trong đầu thập niên 80, các công viên giải trí đã tạo ra 70% doanh thu của Disney.
By the early 1980s, the parks were generating 70% of Disney’s income.
WikiMatrix
Công viên giải trí.
Amusement park.
OpenSubtitles2018. v3
Có một công viên giải trí gần thị trấn Hellendoorn gọi là Avonturenpark Hellendoorn.
There is an amusement park near the town of Hellendoorn called Avonturenpark Hellendoorn .
WikiMatrix
Bây giờ, nó gần như trở thành công viên giải trí.
Now this store, it was almost like going to an amusement park.
ted2019
Dòng tít ghi “Thảm kịch ở công viên giải trí”.
The headline read ‘Amusement Park Tragedy.””
Literature
Dĩ nhiên, tôi nghĩ nó giống như trong những công viên giải trí.
And of course, I suppose like recreational parks you can still do that .
QED
Con đã nói với Letha là con sẽ hộ tống chị ấy tới công viên giải trí sau.
Xem thêm: Duyên 14 năm đứt đoạn của Thanh Hà
I told Letha I’d squire her to the amusement park later.
OpenSubtitles2018. v3
Chúng ta nên biến thế giới rộng lớn thành một công viên giải trí khổng lồ.
We should get the whole wide world to turn into one big amusement park.
OpenSubtitles2018. v3
Seoul cũng là nơi có công viên giải trí trong nhà lớn nhất thế giới, Lotte World.
Seoul is also home to the world’s largest indoor amusement park, Lotte World.
WikiMatrix
Công viên giải trí.
Theme parks.
OpenSubtitles2018. v3
Phần kết Công viên giải trí tại Ruby Pier được mở lại ba ngày sau tai nạn.
Epilogue THE PARK AT RUBY PIER REOPENED THREE days after the accident.
Literature
Woobang Land là công viên giải trí lớn nhất ngoài khu vực thủ đô.
Woobang Land is the largest amusement park out of the capital area.
WikiMatrix
Trước khi đi quân dịch tôi có làm ở một công viên giải trí.
Before going to the service, I worked in a theme park.
OpenSubtitles2018. v3
Công viên giải trí Shoreline.
Shoreline Amusement Park.
OpenSubtitles2018. v3
Như một công viên giải trí.
It’s like an amusement park.
OpenSubtitles2018. v3
Nếu cái công viên giải trí đó cũ kĩ và sắp sập, bạn đã chẳng đến đó chơi.
If that amusement park were rusty and falling apart, you’d never go on the ride.
QED
Trong nhật ký của mình đêm đó ông viết: “Tại Công viên giải trí Tivoli.
In his diary that night he wrote: ‘At Tivoli Gardens.
WikiMatrix
Có một công viên giải trí trên Mặt Trăng!
There’s an amusement park on the moon!
OpenSubtitles2018. v3
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Giải Trí






