1 TỔNG QUAN CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NAM – MỘC BÀI – Tài liệu text
Xây dựng hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải tại Công ty Cổ phần Việt Nam – Mộc Bài
Ghi chú: Xem phụ lục I bảng 3.1: Kết quả phân tích chất lượng nước ngầm.
• Nước mặt
Khu vực có nhiều sơng, rạch, kênh mương. Phía Bắc có kênh Đìa Xù theo hướng
Đơng Tây từ sơng Vàm Cỏ Đơng tới biên giới. Phía Đơng có sơng Vàm Cỏ Đơng, phía
Nam có một số kênh rạch nhỏ và vùng đất trũng, ngập.
Ghi chú: Xem phụ lục I bảng 3.2: Kết quả phân tích mẫu nước mặt tại kênh Đìa Xù.
3.1.2 Điều kiện khí tượng, thủy văn
Khu vực chịu ảnh hưởng của điều kiện khí hậu chung của tỉnh Tây Ninh.
• Lượng mưa
∗ Mùa mưa kéo dài từ tháng 5 đến tháng 10.
∗ Mùa khô kéo dài từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
∗ Lượng mưa trung bình/năm khoảng: 1600 – 1900 mm
∗ Tháng có lượng mưa lớn nhất (tháng 9): 374 mm
∗ Tháng có lượng mưa thấp nhất (tháng 1, 2, 3): 2 mm.
• Nhiệt độ
∗ Nhiệt độ trung bình năm: 26,90C
∗ Nhiệt độ trung bình cao nhất: 32,50C
∗ Nhiệt độ trung bình thấp nhất: 23,20C
3.1.3 Lĩnh vực sản xuất
Công ty Cổ phần Việt Nam – Mộc Bài với tổng diện tích 212.616 m2, là doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài chuyên sản xuất giày thể thao thương hiệu Nike lớn nhất thế
giới.
Công suất: 10.000.000 đôi/năm, số lượng cơng nhân 15.000 người.
Ngun liệu đầu vào của q trình sản xuất là da đã qua xử lý.
GVHD: Th.S NGUYỄN MẠNH HIẾN
SVTH: NGUYỄN THỊ THƯƠNG
15
Xây dựng hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải tại Công ty Cổ phần Việt Nam – Mộc Bài
• Quy trình sản xuất giày
Hình 3.1: Quy trình sản xuất giày tại Cơng ty Cổ phần Việt Nam – Mộc Bài
• Nhu cầu sử dụng lao động và thời gian làm việc
Lượng lao động làm việc trong một ngày: 15.000 người
Thời gian làm việc: 8 giờ/ca, 1 ca/ngày, 6 ngày/tuần.
GVHD: Th.S NGUYỄN MẠNH HIẾN
SVTH: NGUYỄN THỊ THƯƠNG
16
Xây dựng hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải tại Công ty Cổ phần Việt Nam – Mộc Bài
3.2 HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƯỚC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NAM –
MỘC BÀI
3.2.1 Nước cấp cho quy trình sản xuất và sinh hoạt
• Nguồn nước: Nhà máy cấp nước Bến Cầu tại Đìa Xù.
• Lượng nước sử dụng:
Hiện tại số lượng công nhân viên làm việc tại công ty là 7.000 người/ngày. Nhà máy
xây dựng theo tiêu chuẩn cơng trình xanh (Green Building – GB), do vậy nhà máy sử
dụng tiêu chuẩn nước cấp cho sinh hoạt theo tiêu chuẩn Mỹ là 30 lít/người.ngày.
∗ Nước dùng cho sinh hoạt:
Qsh = 7.000 người x 30 lít/người.ngày = 210.000 lít/ngày = 210 m3/ngày
∗ Nước tưới cây: ước tính lượng nước tưới cây là 3 lít/m2 cây xanh
Qtc = 3 x 49.103 = 147.309 lít/ngày ≈ 147 m3/ngày
Ghi chú: Diện tích đất cây xanh tại Cơng ty CP Việt Nam – Mộc Bài là 49.103 m2.
3.2.2 Nước mưa
• Lưu lượng
Lưu lượng cực đại của nước mưa chảy tràn
Qmax = 0,278 K x I x A (m3/s)
Qmax = 0,278 x 0,9 x 9,35 x 0,244717 = 0,57 (m3/s)
Trong đó:
+ A: diện tích khu đất là 0,244717 km2
+ I: Cường độ mưa trung bình cao nhất
Lượng mưa cao nhất tháng 9 là 374 mm
Ước tính trung bình tháng mưa 20 ngày (vào mùa mưa), mỗi ngày 2 tiếng
I = 374/20 x 2 = 9,35 mm/giờ
+ K: Hệ số chảy tràn = 0,9 (áp dụng cho khu vực đường có lát nhựa và bê tông).
GVHD: Th.S NGUYỄN MẠNH HIẾN
SVTH: NGUYỄN THỊ THƯƠNG
17
Xây dựng hệ thống quan trắc tự động chất lượng nước thải tại Công ty Cổ phần Việt Nam – Mộc Bài
3.2.3 Nước thải sản xuất
Nước thải sản xuất tại Công ty Cổ phần Việt Nam – Mộc Bài gồm các thành phần sau:
∗ Mực in
Gồm mực in đậm đặc và nước rửa khn in có pha CH 3 OH, phát sinh 25 m3/ngày.
∗ Nước rửa đế giày
Sử dụng hơi nước nóng tuần hồn để rửa đế giày, phát sinh 450 lít/ngày.
Riêng vào cuối tuần phát sinh thêm 450 lít nước có pH = 11 và 450 lít nước có pH = 2
∗ Nước rửa cọ
Cọ được quét keo để dán phần mũ giày và đế giày, tùy theo từng mã hàng mà sử dụng
hai loại keo: keo gốc nước và keo gốc dầu. Lượng nước rửa cọ phát sinh 200 lít/ngày.
Hiện tại tất cả nước thải sản xuất được thu gom để xử lý theo chất thải nguy hại.
Trong thời gian tới, cơng ty đang có chủ trương xây dựng hệ thống xử lý nước thải với
công suất 100 m3/ngày.
3.2.4 Nước thải sinh hoạt
• Nguồn phát sinh: từ hoạt động sinh hoạt của công nhân viên làm việc trong nhà máy.
• Lưu lượng: Lượng nước thải sinh hoạt: 210 m3/ngày (100% lượng nước cấp cho sinh
hoạt).
• Tải lượng, nồng độ:
Tải lượng (kg/ngày) = nồng độ (mg/l) x lưu lượng (m3/ngày) /1.000.
Bảng 3.1: Tải lượng, nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt
Thông số
pH
COD
BOD
DO
Ghi chú:
Đơn vị
Nồng độ trung
bình
Tải lượng
(kg/ngày)
mg/l
mg/l
mg/l
6,58
220,07
90,65
6,16
46,21
19,04
1,29
QCVN
14:2008/BTNMT
(cột A, K=1,0)
5–9
30
–
-: quy chuẩn khơng quy định.
GVHD: Th.S NGUYỄN MẠNH HIẾN
SVTH: NGUYỄN THỊ THƯƠNG
18
Xem thêm: Bộ Hồ sơ đến kỳ Quyết toán Thuế, Báo cáo tài chính cần chuẩn bị – Dịch vụ kế toán thuế chuyên nghiệp
Xem thêm: Tập đoàn PAN có gì để bứt phá từ 2021?
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Doanh Nghiệp






