GÂY ẤN TƯỢNG khi giao tiếp tiếng Nhật chủ đề công việc với các câu này
Nội Dung Chính
Hôm nay, Trung tâm tiếng Nhật Kosei giúp bạn tiếp xúc tiếng Nhật chủ đề công việc gồm có : Tự ra mắt của nhân viên cấp dưới mới, tiếp xúc với người mua, ra mắt nhân viên cấp dưới công ty, ra mắt người mua, chào hỏi khi đi làm, chào hỏi khi tan sở, tiếp xúc bên ngoài, thông tin khi trở lại. Nào cùng học tiếng Nhật với Kosei nào ! ! !
Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề công việc

1. Giao tiếp tiếng Nhật – Tự giới thiệu của nhân viên mới.
a. 今日からおせわになります。 Kể từ hôm nay rất mong được giúp đỡ ạ.
A : 今日からおせわになります 。 すものともうします 。 どうぞ 、 よろしくおねがします 。
Kyoo kara osewa ni narimasu. Sumono to moushimasu. Douzo, yoroshiku onegaishimasu .
Kể từ thời điểm ngày hôm nay, rất mong được trợ giúp ạ. Tôi là Sumono, rất mong được mọi người trợ giúp .
B : こちらこそ 、 よろしくおねがいします 。
Kochira koso, yoroshiku onegaishimasu
Chúng tôi cũng vậy, rất mong được anh chị giúp sức .
b. 新聞門にはいぞくされる。Được chuyển sang bộ phận mới
A : このたび 、 影響部にはいぞくになりましたおうです 。
Kono tabi, eigyoobu ni haizoku ni narimashita ou desu .
Tôi là Ou, Từ nay tôi được chuyển sang bộ phận kinh doanh thương mại .
B : よくあなたのおはなしはきいています 。
Yoku anata no ohanashi wa kiiteimasu .
Chúng tôi đang lắng nghe anh nói đây .
2. Giao tiếp với khách hàng
a, とりひきさきをほうもんする。Hỏi thăm khách hàng
A : 日新貿易のちょうです 。 いつもおせわになっております 。
Hishin booeki no chou desu. Istumo osewa ni natte orimasu .
Tôi là Chou của công ty thương mại Nisshin. Lúc nào cũng mong được những anh trợ giúp .
B : こちらこそ 、 おせわのなっております 。
Kochira koso, osewa ni natte orimasu .
Chúng tôi cũng vậy, rất mong giúp sức cho .
b, おめにかかれて 、 うれしです Rất vui được gặp anh
A : おめにかかれて 、 うれしです 。
Ome ni karate, ureshii desu .
Rất hân hạnh được gặp anh .
B : わたしもうれしくおもいます 。
Watashi mo ureshiku omoimasu .
Tôi cũng thế .
3. Giới thiệu nhân viên công ty
a) じょうしをとりひきさしにしょかいするGiới thiệu cấp trên với khách hàng
A : ご紹介します 。 こちらわしゃちょうのすずきです 。
Go shookaishimasu. Kochira wa shachoo no suzuki desu .
Tôi xin được trình làng ạ. Đây là giám đốc của tôi, anh Suzuki .
B : 鈴木です 。 よろしくおねがいすます 。
Suzuki desu. Yoroshiku onegaishimasu .
Tôi là Suzuki. Anh chiếu cố cho .
b. ごこうめいはかねがねうかがっておりました。Tôi hân hạnh được nghe quý danh của anh từ lâu.
A : ごこうめいはかねがねうかがっておりました 。
Go koumei wa kanegane ukagatte orimashita .
Tôi hân hạnh được nghe quý danh anh từ rất lâu .
B : きょうしゅくです 。
Kyoushuku desu .
Không dám .
4. Giới thiệu khách hàng
a. じょうしをとりひきさしíほかいするGiới thiệu khách hàng với giám đốc
A : こちらは朝日産業の岩だしゃちょうでいらっしゃいます 。
Kochira wa asahi sangyou no iwada shachou de iasshaimasu .
Đây là anh Iwata, giám đốc khu công nghiệp Asahi .
B : ごしょうかいいただいたいわたでございます 。
Goshoukai itadaita iwata de gozaimasu .
Tôi là Iwada .
b. かねがねおめにかかりたいTừ lâu tôi đã rất muốn gặp anh.
A : かねがねおめにかかりたいとおもています 。
Kanegane ome ni kakaritai to omotteimasu .
Tôi rất muốn gặp anh từ rất lâu rồi .
B : ごていねに 、 おそれいります 。
Go teinei ni, osoreirimasu .
Ngại quá anh thật thân thiện .
5. Chào hỏi khi đi làm
a. じょうしにĐối với cấp trên
A : ぶちょう 、 おはようがざいます 。
Buchou, ohayoo gozaimasu .
B : おはよう 。
Ohayoo .
Chào .
b. どうりょうに Đối với đồng nghiệp
A : たなかさん 、 おはよおう
Tanaka san, ohayoo .
Chào anh Tanaka .
B : おはよおう
Ohayoo .
Chào .
6. Chào hỏi khi tan sở
a. じょうしへ Đối với cấp trên
A : かちょう 、 おさきにしつれいたします 。
Kachou, osaki ni shitsure itashimasu .
Xin phép trưởng phòng tôi về trước ạ
B : ごくろうさま 。
Gokurousama .
Anh khó khăn vất vả quá .
b. どうりょうに Đối với đồng nghiệp
A : じゃ 、 みんなおさきに 。
Ja, minna osaki ni .
Thế thì tôi về trước nhé
B : おつかれさま 。
Otsukaresama
Anh khó khăn vất vả nhỉ !
7. Giao tiếp bên ngoài
a. そとまわり Công việc bên ngoài.
A : 課長 、 ちょっと大和商事までいってきます 。
Kachou, chotto yamato shouji made itteimasu
Thưa Trưởng phòng, tối đi đến công ty Thươn mại Yamato có chuyện ạ .
B : いってらしゃい 。
Itterasshai .
Anh đi nhé .
b. しゅっぱhしゃへĐến nhà xuất bản
A : それでは 、 しゅっぱんしゃへいってまいります 。
Sore dewa. Shuppansha he itte mairimasu .
Vậy thì tôi đi đến công ty xuất bản nhé .
B : きをつけてください 。
Ki wo tsukete kudasai .
Anh di cẩn trọng nha .
8. Thông báo khi trở về
a. じょうしに Đối với cấp trên.
A : 課長 、 ただいま戻りました 。
Kachou, tada ima modori mashita .
Thưa Trưởng phòng, tôi đã trở lại rồi ạ .
B : ごくろうさま 。 それで 。 どうした ?
Gokurosama. Sore de, doushita ?
Vất vả cho anh nhỉ. Kết quả sao rồi .
b. どうりょうにĐối với đồng nghiệp
A : ただいま 。
Tadaima .
Tôi đã về .
B : おかえりなさい 。
Okaerinasai .
Công việc có bận rộn thì bạn nên sắp xếp công việc theo một lịch trình nhất định nhé. Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giúp bạn
>>> Học tiếng Nhật giao tiếp – chủ đề Lịch trình công việc
>> > Khóa học N3 Online
>> > 12 con giáp của Nhật Bản
>> > Tổng hợp 45 từ vựng chủ đề Nấu ăn
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Việc Làm






