| STT |
Tên theo Thông tư 50/2014/TT-BYT |
Giá tại Thông tư 15/2018/TT-BYT |
| 1 |
Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ |
640.000 |
| 2 |
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu |
713.000 |
| 3 |
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị |
6.696.000 |
| 4 |
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất |
506.000 |
| 5 |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường |
1.973.000 |
| 6 |
Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau |
4.847.000 |
| 7 |
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài |
4.847.000 |
| 8 |
Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi |
2.619.000 |
| 9 |
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) |
4.335.000 |
| 10 |
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi |
2.619.000 |
| 11 |
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật |
2.619.000 |
| 12 |
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính |
2.619.000 |
| 13 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách – động mạch đùi |
2.619.000 |
| 14 |
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) |
4.335.000 |
| 15 |
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận |
145.000 |
| 16 |
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận |
719.000 |
| 17 |
Dẫn lưu đài bể thận qua da |
904.000 |
| 18 |
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
904.000 |
| 19 |
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến |
1.684.000 |
| 20 |
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa |
3.414.000 |
| 21 |
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ |
3.414.000 |
| 22 |
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh |
2.447.000 |
| 23 |
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới |
2.619.000 |
| 24 |
Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới |
2.619.000 |
| 25 |
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA) |
1.884.000 |
| 26 |
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền |
2.996.000 |
| 27 |
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp |
3.109.000 |
| 28 |
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng |
3.109.000 |
| 29 |
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống |
3.109.000 |
| 30 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực |
3.109.000 |
| 31 |
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau |
3.109.000 |
| 32 |
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực |
3.109.000 |
| 33 |
Phẫu thuật nội soi cắt – khâu kén khí phổi |
5.760.000 |
| 34 |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) |
5.760.000 |
| 35 |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) |
9.589.000 |
| 36 |
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén – nang phổi |
7.895.000 |
| 37 |
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi |
7.895.000 |
| 38 |
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch |
7.895.000 |
| 39 |
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi |
7.895.000 |
| 40 |
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch |
7.895.000 |
| 41 |
Phẫu thuật nội soi cắt – nối phế quản |
7.895.000 |
| 42 |
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản lan tỏa |
3.469.000 |
| 43 |
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) |
2.061.000 |
| 44 |
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) |
2.061.000 |
| 45 |
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng |
2.061.000 |
| 46 |
Tán sỏi thận qua da |
2.061.000 |
| 47 |
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser |
2.061.000 |
| 48 |
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu |
4.101.000 |
| 49 |
Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay |
3.109.000 |
| 50 |
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu |
2.061.000 |
| 51 |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài |
2.061.000 |
| 52 |
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính |
1.200.000 |
| 53 |
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL |
1.160.000 |
| 54 |
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL |
1.160.000 |
| 55 |
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO |
533.000 |
| 56 |
Hạ thân nhiệt chỉ huy |
2.173.000 |
| 57 |
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp |
533.000 |
| 58 |
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp |
533.000 |
| 59 |
Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp |
533.000 |
| 60 |
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin |
1.515.000 |